Thông tin giá điện

Thông số đầu vào cơ bản Tháng 12 năm 2019.

Bảng 1: Giá mua điện bình quân tháng 12 năm 2019 của EVN

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá mua điện bình quân

Nguồn số liệu

1

Tháng 12

đồng/kWh

1.477,07

Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

 

Bảng 2: Các thông số đầu vào cơ bản Quý 4/2019

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Tại ngày 01/01/2020

Nguồn số liệu

1

2

3

4

5

I

Giá nhiên liệu

 

 

 

1.1

Giá bán than cho sản xuất điện (Than cám chủng loại 1)

 

Tập đoàn CN Than-KS VN cung cấp 

TCT Đông Bắc cung cấp

Theo Quyết định số 471/QĐ-TKV ngày 22/3/2019 của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam và Quyết định số 1525/QĐ-ĐB ngày 21/3/2019 của TCT Đông Bắc

 

Than cám 4b.1

đồng/tấn

1.992.000

1.962.000

 

Than cám 5a.1

đồng/tấn

1.845.000

1.815.000

 

Than cám 5b.1

đồng/tấn

1.660.000

1.630.000

 

Than cám 6a.1

đồng/tấn

1.504.000

1.474.000

 

Than cám 6b.1

đồng/tấn

1.358.000

1.328.000

1.2

Giá than pha trộn

   

 

Theo Văn bản số 5141/TKV-KDT+KH ngày 11/10/2019 của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam và Văn bản số 4357/ĐB-KH ngày 12/7/2019 của TCT Đông Bắc

 

 Chất lượng tương đương cám 4b.1

đồng/tấn

 

1.990.000

 

 Chất lượng tương đương cám 5a.1

đồng/tấn

1.879.000

1.912.000

 

 Chất lượng tương đương cám 5b.1

đồng/tấn

 

1.745.000

 

 Chất lượng tương đương cám 6a.1

đồng/tấn

1.580.000

1.549.000

2

Giá khí

 

 

Theo báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

 

Khí Cà Mau mua tại mỏ (bình quân tháng 12/2019)

USD/trBTU

6,087

3

Giá dầu vùng 1 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

 

 

Theo Thông cáo báo chí của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam

 

Dầu DO (0,05S)

đồng/lít

16.590

 

Dầu FO N02B (3,0S)

đồng/kg

13.420

II

Tỷ giá ngoại tệ (đồng Đô la Mỹ)

VNĐ/USD

23.230

Theo số liệu tại website Vietcombank

 

Bảng 3: Cơ cấu sản lượng điện mua từ các nhà máy điện Quý 4 năm 2019

STT

Cơ cấu sản lượng điện

Đơn vị tính

Quý 4/2019

Nguồn số liệu

1

     Thủy điện

%

14,61%

Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

2

     Nhiệt điện than

%

55,32%

3

     Nhiệt điện khí

%

21,91%

4

     Nhiệt điện dầu

%

1,47%

5

     Nhập khẩu

%

1,58%

6

     Năng lượng khác

%

5,10%

 

 

Bảng 4: Thông số về công suất khả dụng của hệ thống điện tháng 12/2019

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Tháng 12/2019

Nguồn số liệu

 

Công suất khả dụng toàn quốc

 

 

Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

1

Phụ tải cực đại HTĐ.

MW

35.251

2

Công suất khả dụng HTĐ (không bao gồm nhập khẩu điện Trung Quốc, NMTĐ nhỏ, NMĐ chạy dầu).

MW

40.783

 

 

Tác giả: ; xuất bản: 25/03/2020 02:04
Họ tên của bạn
Địa chỉ Email  
Tiêu đề
Nội dung
Mã xác nhận
Gửi nhận xét