Bộ Công Thương - Cục điều tiết điện lực

Thứ năm, 20/06/2024 | 04:14 GMT +7

  • facebook | 024.221.47474

Giá điện

20 dự án NLTT chuyển tiếp hoàn thành thủ tục, phát điện thương mại lên lưới

19/08/2023
Cụ thể, tính đến ngày 18/8, có 20 nhà máy/phần nhà máy năng lượng tái tạo (NLTT) chuyển tiếp với tổng công suất 1.171,72MW đã hoàn thành thủ tục COD, phát điện thương mại lên lưới. Sản lượng điện phát lũy kế của các dự án NLTT chuyển tiếp tính từ thời điểm COD đến ngày 17/8/2023 đạt hơn 310 triệu kWh.
79/85 dự án với tổng công suất 4.449,86MW gửi hồ sơ cho Công ty Mua bán điện để đàm phán giá điện, hợp đồng mua bán điện; trong đó có 67 dự án (tổng công suất 3.849,41MW) đề nghị giá tạm bằng 50% giá trần của khung giá (theo Quyết định số 21/QĐ-BCT ngày 07/01/2023 của Bộ Công Thương). So với tuần trước, có thêm 2 dự án/phần dự án hoàn thành thủ tục COD gồm: 38/40 turbine Nhà máy Điện gió Lạc Hòa 2 (công suất 123,6MW) và 24 turbine còn lại của Nhà máy Điện gió Hưng Hải Gia Lai (96MW).
EVN và chủ đầu tư đã hoàn thành đàm phán giá và ký tắt hợp đồng PPA với 61/67 dự án; Bộ Công Thương đã phê duyệt giá tạm cho 58 dự án với tổng công suất 3.181,41MW.
Sản lượng điện phát lũy kế của các dự án NLTT chuyển tiếp tính từ thời điểm COD đến ngày 17/8/2023 đạt hơn 310 triệu kWh; trong đó, sản lượng điện phát trung bình ngày chiếm khoảng 0,4% tổng sản lượng nguồn điện được huy động.
23 dự án đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nghiệm thu công trình/một phần công trình; 29 dự án đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực toàn nhà máy/một phần nhà máy; 39 dự án đã có quyết định gia hạn chủ trương đầu tư.
Hiện còn 6 dự án với tổng công suất 284,70MW chưa gửi hồ sơ đàm phán.
Dưới đây, là cập nhật chi tiết về tình hình thực hiện thủ tục của 85 dự án NLTT chuyển tiếp và thông tin về việc chuẩn bị thủ tục COD của 67 dự án đã đề xuất giá tạm.
Cục Điều tiết điện lực  

Cùng chuyên mục

  • 0
  • 0

giá điện sinh hoạt

Mức sử dụng trong tháng Giá (đồng/kWh)
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.806
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.866
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 2.167
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.729
Bậc 5 Cho kWh từ 301 - 400 3.050
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 3.151